Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spotđộng từEN-VI Dict
- Hàng bán trả tiền ngay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spots the mistake right away.
-
He bought the camera on spots.
/spɑts/
spots là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spot; Hàng bán trả tiền ngay.
She spots the mistake right away.
He bought the camera on spots.