TanroDictionary Sổ từ

spotter

/ˈspɑːtɜː/

Anh
0

spotter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chuyên phát hiện mục tiêu (từ trên máy bay); Người chuyên nhận dạng máy bay lạ; Máy bay chỉ điểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chuyên phát hiện mục tiêu (từ trên máy bay).danh từEN-VI Dict
  2. Người chuyên nhận dạng máy bay lạ.danh từEN-VI Dict
  3. Máy bay chỉ điểm.danh từEN-VI Dict
  4. Giám thị (chuyên theo dõi công nhân).danh từEN-VI Dict
  5. Thợ tẩy (quần áo... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spotter marked the plane on the map.

  2. A spotter noticed the rare aircraft first.

  3. The spotter circled above the coastline.

  4. The spotter watched the workers for safety.

  5. The spotter removed the stain quickly.