TanroDictionary Sổ từ

spotty

/ˈspɑːti/

Anh
0

spotty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đốm, lốm đốm; Không đồng đều, không đồng nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đốm, lốm đốm.tính từEN-VI Dict
  2. Không đồng đều, không đồng nhất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her dress had a spotti pattern of dots.

  2. The report was spotti and hard to trust.