Nghĩa tiếng Việt
- Có đốm, lốm đốm.tính từEN-VI Dict
- Không đồng đều, không đồng nhất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her dress had a spotti pattern of dots.
-
The report was spotti and hard to trust.
/ˈspɑːti/
spotty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đốm, lốm đốm; Không đồng đều, không đồng nhất.
Her dress had a spotti pattern of dots.
The report was spotti and hard to trust.