TanroDictionary Sổ từ

spraddle

/ˈsprædəl/

Anh
0

spraddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giạng chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giạng chân.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The puppy straddled on the warm floor.