Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhảy; cái nhảy.danh từEN-VI Dict
- Mùa xuân (đen & bóng).danh từEN-VI Dict
- Suối.danh từEN-VI Dict
- Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.danh từEN-VI Dict
- Lò xo; nhíp (xe).danh từEN-VI Dict
- Chỗ nhún (của ván nhảy... ).danh từEN-VI Dict
- Nguồn, gốc, căn nguyên.danh từEN-VI Dict
- Động cơ.danh từEN-VI Dict
- Chỗ cong, đường cong.danh từEN-VI Dict
- Chỗ nứt, đường nứt (cột buồm... ); sự rò, sự bị nước rỉ vào (thuyền... ).danh từEN-VI Dict
- Dây buộc thuyền vào bến.danh từEN-VI Dict
- Con nước.danh từEN-VI Dict
- Bài hát vui; điệu múa vui.danh từEN-VI Dict
- + up, down, out, over, through, away, back... ) nhảy.động từEN-VI Dict
- Bật mạnh.động từEN-VI Dict
- Nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện.động từEN-VI Dict
- Xuất phát, xuất thân.động từEN-VI Dict
- Nứt rạn; cong (gỗ).động từEN-VI Dict
- Nổ (mìn).động từEN-VI Dict
- Làm cho nhảy lên, làm cho bay lên.động từEN-VI Dict
- Nhảy qua.động từEN-VI Dict
- Làm rạn, làm nứt, làm nẻ.động từEN-VI Dict
- Làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin).động từEN-VI Dict
- Lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe).động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha tù.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her sprang over the puddle made us laugh.
-
We planted flowers early in sprang.
-
A clear sprang ran behind the house.
-
The rope has a strong sprang and returns fast.
-
The car needs a new sprang on the left side.