TanroDictionary

sprat

/spræt/

Anh
0

sprat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá trích cơm; Đứa trẻ gầy; Câu cá trích cơm, đánh cá trích cơm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá trích cơm.danh từEN-VI Dict
  2. Đứa trẻ gầy.danh từEN-VI Dict
  3. Câu cá trích cơm, đánh cá trích cơm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We bought sprat for a simple soup.

  2. The little sprat ran home after school.

  3. They sprat near the quiet harbor.