Nghĩa tiếng Việt
- Cá trích cơm.danh từEN-VI Dict
- Đứa trẻ gầy.danh từEN-VI Dict
- Câu cá trích cơm, đánh cá trích cơm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We bought sprat for a simple soup.
-
The little sprat ran home after school.
-
They sprat near the quiet harbor.