TanroDictionary Sổ từ

spree

/spriː/

Anh
0

spree là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc vui chơi miệt mài; sự chè chén lu bù, sự ăn uống lu bù; Vui chơi mệt mài; chè chén lu bù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc vui chơi miệt mài; sự chè chén lu bù, sự ăn uống lu bù.danh từEN-VI Dict
  2. Vui chơi mệt mài; chè chén lu bù.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They went on a drinking spree together.

  2. They spree after exams and stayed out late.

  3. to go (to be) on the spree

    đang vi vu

  4. what a spree!

    vui quá!