Nghĩa tiếng Việt
- Trở về vị trí ban đầu sau khi bị uốn cong, bị ép hoặc khi áp lực được gỡ bỏ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lock springs back when the key is turned.
/sprˈɪŋ bˈak/
spring back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trở về vị trí ban đầu sau khi bị uốn cong, bị ép hoặc khi áp lực được gỡ bỏ.
The lock springs back when the key is turned.