Nghĩa tiếng Việt
- Đường nối liền hai điểm đối nhau khi cái vòm bắt đầu vươn lên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The springline marked where the arch began.
/ˈsprɪŋˌɡlaɪn/
springline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường nối liền hai điểm đối nhau khi cái vòm bắt đầu vươn lên.
The springline marked where the arch began.