TanroDictionary Sổ từ

springline

/ˈsprɪŋˌɡlaɪn/

Anh
0

springline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường nối liền hai điểm đối nhau khi cái vòm bắt đầu vươn lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường nối liền hai điểm đối nhau khi cái vòm bắt đầu vươn lên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The springline marked where the arch began.