Nghĩa tiếng Việt
- Sự chạy nhanh, sự chạy nước rút; nước rút.danh từEN-VI Dict
- Chạy nước rút, chạy hết tốc lực.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He won the sprint by a wide margin.
-
The athlete sprinted to the finish line.
/sprɪnt/
sprint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chạy nhanh, sự chạy nước rút; nước rút; Chạy nước rút, chạy hết tốc lực.
He won the sprint by a wide margin.
The athlete sprinted to the finish line.