TanroDictionary Sổ từ

sprint

/sprɪnt/

Anh
0

sprint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chạy nhanh, sự chạy nước rút; nước rút; Chạy nước rút, chạy hết tốc lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chạy nhanh, sự chạy nước rút; nước rút.danh từEN-VI Dict
  2. Chạy nước rút, chạy hết tốc lực.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He won the sprint by a wide margin.

  2. The athlete sprinted to the finish line.