TanroDictionary Sổ từ

spryly

/ˈsprɑɪli/

Anh
0

spryly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhanh nhẹn, hoạt bát; sinh động, linh hoạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhanh nhẹn, hoạt bát; sinh động, linh hoạt.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She moved spryli across the room, full of energy.