Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spume.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is spuming after the wave hits.
/ˈspʌmɪŋ/
spuming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spume.
He is spuming after the wave hits.