Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spurđộng từEN-VI Dict
- Có cựa; được lắp cựa, được lắp đinh thúc ngựa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spurred forward when the race started.
-
His spurred boots looked polished and old.