TanroDictionary Sổ từ

spurred

/ˈspɜːd/

Anh
0

spurred là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của spur; Có cựa; được lắp cựa, được lắp đinh thúc ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của spurđộng từEN-VI Dict
  2. Có cựa; được lắp cựa, được lắp đinh thúc ngựa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spurred forward when the race started.

  2. His spurred boots looked polished and old.