TanroDictionary Sổ từ

squamate

/ˈskweɪmət/

Anh
0

squamate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vảy; dạng vảy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vảy; dạng vảy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fish has a squamate body.