TanroDictionary

squamula

/skwɑːˈmuːlə/

Anh
0

squamula là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vảy nhỏ; Lá bắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vảy nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Lá bắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each squamula was tiny and pale.

  2. The flower had a small squamula near the base.