Nghĩa tiếng Việt
- Vuông.tính từEN-VI Dict
- To ngang.tính từEN-VI Dict
- Đẫy, ních bụng.tính từEN-VI Dict
- Có thứ tự, ngăn nắp.tính từEN-VI Dict
- Kiên quyết, dứt khoát, không úp mở.tính từEN-VI Dict
- Thẳng thắn, thật thà.tính từEN-VI Dict
- Sòng phẳng.tính từEN-VI Dict
- Ngang hàng, bằng hàng.tính từEN-VI Dict
- Vuông, bình phương.tính từEN-VI Dict
- Cổ lỗ sĩ, lỗi thời.tính từEN-VI Dict
- Vuông vắn.DEN-VI Dict
- Thẳng góc với; trúng.DEN-VI Dict
- Thật thà, thẳng thắn.DEN-VI Dict
- Hình vuông.danh từEN-VI Dict
- Quảng trường.danh từEN-VI Dict
- Khu nhà khối giáp bốn phố.danh từEN-VI Dict
- Thước vuông góc, cái ê-ke.danh từEN-VI Dict
- Ô chữ vuông.danh từEN-VI Dict
- Bình phương.danh từEN-VI Dict
- Người nệ cổ.danh từEN-VI Dict
- Làm cho vuông, đẽo cho vuông.động từEN-VI Dict
- Điều chỉnh, làm cho hợp.động từEN-VI Dict
- Thanh toán, trả (nợ).động từEN-VI Dict
- Trả tiền, hối lộ (ai).động từEN-VI Dict
- Làm (điểm) ngang nhau (chơi gôn).động từEN-VI Dict
- Đặt (trụ gỗ) thẳng góc với vỏ tàu.động từEN-VI Dict
- Hợp, phù hợp.động từEN-VI Dict
- Thủ thế (quyền Anh); (+ up to) xông tới (ai) trong thế thủ.động từEN-VI Dict
- Cương quyết đương đầu.động từEN-VI Dict
- Thanh toán nợ nần.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please put the books on the square table.
-
He is a man of very square frame.
-
We enjoyed a hearty and square meal together.
-
You should get things square before you leave.
-
She gave a square refusal to his offer.