TanroDictionary

square

/skweə(r)/

Anh
0

square là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vuông; To ngang; Đẫy, ních bụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vuông.tính từEN-VI Dict
  2. To ngang.tính từEN-VI Dict
  3. Đẫy, ních bụng.tính từEN-VI Dict
  4. Có thứ tự, ngăn nắp.tính từEN-VI Dict
  5. Kiên quyết, dứt khoát, không úp mở.tính từEN-VI Dict
  6. Thẳng thắn, thật thà.tính từEN-VI Dict
  7. Sòng phẳng.tính từEN-VI Dict
  8. Ngang hàng, bằng hàng.tính từEN-VI Dict
  9. Vuông, bình phương.tính từEN-VI Dict
  10. Cổ lỗ sĩ, lỗi thời.tính từEN-VI Dict
  11. Vuông vắn.DEN-VI Dict
  12. Thẳng góc với; trúng.DEN-VI Dict
  13. Thật thà, thẳng thắn.DEN-VI Dict
  14. Hình vuông.danh từEN-VI Dict
  15. Quảng trường.danh từEN-VI Dict
  16. Khu nhà khối giáp bốn phố.danh từEN-VI Dict
  17. Thước vuông góc, cái ê-ke.danh từEN-VI Dict
  18. Ô chữ vuông.danh từEN-VI Dict
  19. Bình phương.danh từEN-VI Dict
  20. Người nệ cổ.danh từEN-VI Dict
  21. Làm cho vuông, đẽo cho vuông.động từEN-VI Dict
  22. Điều chỉnh, làm cho hợp.động từEN-VI Dict
  23. Thanh toán, trả (nợ).động từEN-VI Dict
  24. Trả tiền, hối lộ (ai).động từEN-VI Dict
  25. Làm (điểm) ngang nhau (chơi gôn).động từEN-VI Dict
  26. Đặt (trụ gỗ) thẳng góc với vỏ tàu.động từEN-VI Dict
  27. Hợp, phù hợp.động từEN-VI Dict
  28. Thủ thế (quyền Anh); (+ up to) xông tới (ai) trong thế thủ.động từEN-VI Dict
  29. Cương quyết đương đầu.động từEN-VI Dict
  30. Thanh toán nợ nần.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please put the books on the square table.

  2. He is a man of very square frame.

  3. We enjoyed a hearty and square meal together.

  4. You should get things square before you leave.

  5. She gave a square refusal to his offer.