Nghĩa tiếng Việt
- Trả lại một khoản nợ.động từEN-VI Dict
- Đối đầu hoặc chuẩn bị đánh nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Can I square up with you for last night?
-
The companies are squaring up for a fight.
/skwˈeər ˈʌp/
square up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trả lại một khoản nợ; Đối đầu hoặc chuẩn bị đánh nhau.
Can I square up with you for last night?
The companies are squaring up for a fight.