Nghĩa tiếng Việt
- Khiêu vũ bốn cặp hình vuông.động từEN-VI Dict
- Kiểu khiêu vũ bốn cặp hình vuông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They square-dance every Friday night.
-
The square-dance was loud and cheerful.
/ˈskwɛrˈdænts/
square-dance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khiêu vũ bốn cặp hình vuông; Kiểu khiêu vũ bốn cặp hình vuông.
They square-dance every Friday night.
The square-dance was loud and cheerful.