TanroDictionary Sổ từ

squashy

/ˈskwɑːʃi/

Anh
0

squashy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mềm nhão; Dễ ép, dễ nén; dễ vắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mềm nhão.tính từEN-VI Dict
  2. Dễ ép, dễ nén; dễ vắt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cake turned squashi after too much rain.

  2. This fruit is squashi and easy to press.