Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của squeakđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The door squeaked when she opened it.
/skwˈiːkt/
squeaked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của squeak.
The door squeaked when she opened it.