Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể ép được, tính có thể vắt được.danh từEN-VI Dict
- Sự có thể tống tiền được, sự có thể bóp nặn được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fruit's squeezabiliti was surprisingly high.
-
The manager feared the group's squeezabiliti.