Nghĩa tiếng Việt
- Người (vật) đè bẹp.danh từEN-VI Dict
- Người đáp lại làm đối thủ câm họng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tall player was a strong squelcher.
-
Her quick answer was a perfect squelcher.
/ˈskwɛltʃɜː/
squelcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người (vật) đè bẹp; Người đáp lại làm đối thủ câm họng.
The tall player was a strong squelcher.
Her quick answer was a perfect squelcher.