TanroDictionary Sổ từ

squelcher

/ˈskwɛltʃɜː/

Anh
0

squelcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người (vật) đè bẹp; Người đáp lại làm đối thủ câm họng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người (vật) đè bẹp.danh từEN-VI Dict
  2. Người đáp lại làm đối thủ câm họng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tall player was a strong squelcher.

  2. Her quick answer was a perfect squelcher.