Nghĩa tiếng Việt
- Lác (mắt).tính từEN-VI Dict
- Tật lác mắt.danh từEN-VI Dict
- Cái liếc mắt.danh từEN-VI Dict
- Sự nhìn, sự xem.danh từEN-VI Dict
- Sự nghiêng về, sự ngả về (một chính sách).danh từEN-VI Dict
- Lỗ chiêm ngưỡng (đục qua tường trong nhà thờ, để nhìn thấy bàn thờ).danh từEN-VI Dict
- Có tật lác mắt.động từEN-VI Dict
- Liếc, liếc nhìn.động từEN-VI Dict
- Làm cho (mắt) lác.động từEN-VI Dict
- Nhắm nhanh (mắt).động từEN-VI Dict
- Nheo (mắt).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her squynt eye made reading difficult.
-
He had a squynt that bothered him as a child.
-
She gave him a quick squynt before smiling.
-
I had a squynt at the map.
-
There is a slight squint toward the new policy.