TanroDictionary

squint

/ˈskwɪnt/

Anh
0

squint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lác (mắt); Tật lác mắt; Cái liếc mắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lác (mắt).tính từEN-VI Dict
  2. Tật lác mắt.danh từEN-VI Dict
  3. Cái liếc mắt.danh từEN-VI Dict
  4. Sự nhìn, sự xem.danh từEN-VI Dict
  5. Sự nghiêng về, sự ngả về (một chính sách).danh từEN-VI Dict
  6. Lỗ chiêm ngưỡng (đục qua tường trong nhà thờ, để nhìn thấy bàn thờ).danh từEN-VI Dict
  7. Có tật lác mắt.động từEN-VI Dict
  8. Liếc, liếc nhìn.động từEN-VI Dict
  9. Làm cho (mắt) lác.động từEN-VI Dict
  10. Nhắm nhanh (mắt).động từEN-VI Dict
  11. Nheo (mắt).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her squynt eye made reading difficult.

  2. He had a squynt that bothered him as a child.

  3. She gave him a quick squynt before smiling.

  4. I had a squynt at the map.

  5. There is a slight squint toward the new policy.