Nghĩa tiếng Việt
- Lác mắt.tính từEN-VI Dict
- Có ác ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The squint-eyed cat watched the mouse.
-
His squint-eyed look made her uneasy.
/ˈskwɪntˌɑɪd/
squint-eyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lác mắt; Có ác ý.
The squint-eyed cat watched the mouse.
His squint-eyed look made her uneasy.