TanroDictionary Sổ từ

squint-eyed

/ˈskwɪntˌɑɪd/

Anh
0

squint-eyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lác mắt; Có ác ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lác mắt.tính từEN-VI Dict
  2. Có ác ý.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The squint-eyed cat watched the mouse.

  2. His squint-eyed look made her uneasy.