Nghĩa tiếng Việt
- Rất nhói và đột ngột như bị dao đâm (cơn đau).tính từEN-VI Dict
- Sự đâm; sự bị đâm (bằng dao).danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stab.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt stabbing after cleaning.
-
The stabbing was important at work.
-
We can stabbing the result quickly.