Nghĩa tiếng Việt
- Cố định; ổn định.tính từEN-VI Dict
- Chống lại tác dụng hoá học.tính từEN-VI Dict
- Tác phẩm kiến trúc, điêu khắc giống một vật chuyển động, nhưng vẫn đứng yên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stabile option was chosen.
-
This metal is stabile in hot water.
-
The artist built a stabile that moved with air.