TanroDictionary

stabling

/ˈsteɪblɪŋ/

Anh
0

stabling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stable; Sự nuôi ngựa (trong chuồng); Sự chăm sóc ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stable.động từEN-VI Dict
  2. Sự nuôi ngựa (trong chuồng).danh từEN-VI Dict
  3. Sự chăm sóc ngựa.danh từEN-VI Dict
  4. Nơi nuôi ngựa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was stabling the horse when I arrived.

  2. The farm had good stabling for ten horses.

  3. Good stabling keeps the horses calm and healthy.

  4. The old stabling stood behind the house.