Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stackđộng từEN-VI Dict
- ) đàn bà ngực nở.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stacked the plates neatly on the shelf.
-
The actor wore a stacked costume for the role.
/stækt/
stacked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stack; ) đàn bà ngực nở.
She stacked the plates neatly on the shelf.
The actor wore a stacked costume for the role.