TanroDictionary

stage

/steɪdʒ/

Anh
0

stage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệ, dài; Giàn (thợ xây tường... ); Bàn soi (kính hiển vi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệ, dài.danh từEN-VI Dict
  2. Giàn (thợ xây tường... ).danh từEN-VI Dict
  3. Bàn soi (kính hiển vi).danh từEN-VI Dict
  4. Sân khấu; nghề kịch, kịch.danh từEN-VI Dict
  5. Vũ đài, phạm vi hoạt động, khung cảnh hoạt động; chính trườngdanh từEN-VI Dict
  6. Giai đoạn.danh từEN-VI Dict
  7. Đoạn đường, quãng đường, trạm.danh từEN-VI Dict
  8. Tầng, cấp.danh từEN-VI Dict
  9. Tầng.danh từEN-VI Dict
  10. Stagecoach; (Mỹ) xe buýt.danh từEN-VI Dict
  11. Đưa (vở kịch) lên sân khấu.động từEN-VI Dict
  12. Dàn cảnh; sắp xếp, tổ chức; mở (cuộc tấn công).động từEN-VI Dict
  13. Dễ đóng, dễ đưa lên sâu khấu (kịch).động từEN-VI Dict
  14. Đi bằng xe ngựa chở khách.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The speaker stood on the stage.

  2. The workers used a hanging stage for construction.

  3. She placed the slide on the microscope stage.

  4. She dreams of going on the stage tonight.

  5. He decided to quit the stage of politics.