Nghĩa tiếng Việt
- Bệ, dài.danh từEN-VI Dict
- Giàn (thợ xây tường... ).danh từEN-VI Dict
- Bàn soi (kính hiển vi).danh từEN-VI Dict
- Sân khấu; nghề kịch, kịch.danh từEN-VI Dict
- Vũ đài, phạm vi hoạt động, khung cảnh hoạt động; chính trườngdanh từEN-VI Dict
- Giai đoạn.danh từEN-VI Dict
- Đoạn đường, quãng đường, trạm.danh từEN-VI Dict
- Tầng, cấp.danh từEN-VI Dict
- Tầng.danh từEN-VI Dict
- Stagecoach; (Mỹ) xe buýt.danh từEN-VI Dict
- Đưa (vở kịch) lên sân khấu.động từEN-VI Dict
- Dàn cảnh; sắp xếp, tổ chức; mở (cuộc tấn công).động từEN-VI Dict
- Dễ đóng, dễ đưa lên sâu khấu (kịch).động từEN-VI Dict
- Đi bằng xe ngựa chở khách.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speaker stood on the stage.
-
The workers used a hanging stage for construction.
-
She placed the slide on the microscope stage.
-
She dreams of going on the stage tonight.
-
He decided to quit the stage of politics.