Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stageđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stages the chairs before each event.
/ˈsteɪdʒɪz/
stages là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stage.
She stages the chairs before each event.