Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stagnate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The project is stagnating without new ideas.
/stæɡnˈeɪtɪŋ/
stagnating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stagnate.
The project is stagnating without new ideas.