Nghĩa tiếng Việt
- Tính chắc chắn, tính trầm tĩnh, tính điềm đạm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His staidness made him a calm leader.
/ˈsteɪdnəs/
staidness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chắc chắn, tính trầm tĩnh, tính điềm đạm.
His staidness made him a calm leader.