Nghĩa tiếng Việt
- Không vết dơ, trong trắng, trong sạch (tiếng tăm, tên tuổi).tính từEN-VI Dict
- Không gỉ (kim loại).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She had a stainless reputation in the town.
-
The pot is made of stainless steel.