Nghĩa tiếng Việt
- Người giữ tiền đặt cược, người có vốn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each stakeholder wanted a say in the project.
/ˈsteɪkhəʊldə(r)/
stakeholder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giữ tiền đặt cược, người có vốn.
Each stakeholder wanted a say in the project.