Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stalemate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are stalemating over the final choice.
/ˈsteɪlˌmætɪŋ/
stalemating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stalemate.
They are stalemating over the final choice.