Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stalkđộng từEN-VI Dict
- Có thân; có cuống.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stalked quietly through the tall grass.
-
The stalked fruit hung from a thin stem.
/ˈstɔkəd/
stalked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stalk; Có thân; có cuống.
She stalked quietly through the tall grass.
The stalked fruit hung from a thin stem.