TanroDictionary Sổ từ

stalker

/ˈstɔːkə(r)/

Anh
0

stalker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi oai vệ, người đi hiên ngang; Người đi lén theo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi oai vệ, người đi hiên ngang.danh từEN-VI Dict
  2. Người đi lén theo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stalker walked with a proud, steady step.

  2. Police caught the stalker near the house.