TanroDictionary Sổ từ

stalky

/ˈstɔki/

Anh
0

stalky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như cuống, thon dài; Có cuống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như cuống, thon dài.tính từEN-VI Dict
  2. Có cuống.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant had long, stalki leaves.

  2. These flowers are stalki and easy to spot.