TanroDictionary Sổ từ

staminal

/ˈstæmɪnəl/

Anh
0

staminal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) nhị ((cũng) stamineal); Sức chịu đựng; có sức chịu đựng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) nhị ((cũng) stamineal).tính từEN-VI Dict
  2. Sức chịu đựng; có sức chịu đựng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The staminal parts of the flower were tiny.

  2. Her staminal strength helped her finish the hike.