TanroDictionary Sổ từ

stamper

/ˈstæmpɜː/

Anh
0

stamper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đóng dấu vào tem (ở nhà bưu điện); Người đóng dấu (vào kim loại... ); Máy nghiền quặng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đóng dấu vào tem (ở nhà bưu điện).danh từEN-VI Dict
  2. Người đóng dấu (vào kim loại... ).danh từEN-VI Dict
  3. Máy nghiền quặng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stamper marked each letter by hand.

  2. A stamper pressed the seal onto the metal plate.

  3. The stamper broke the rock into smaller pieces.