Nghĩa tiếng Việt
- Thể đứng (đánh gôn, crickê).danh từEN-VI Dict
- Thái độ, lập trường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her stance was balanced and steady.
-
Our stance on homework is very clear.
/stæns/
stance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể đứng (đánh gôn, crickê); Thái độ, lập trường.
Her stance was balanced and steady.
Our stance on homework is very clear.