TanroDictionary Sổ từ

standby

/ˈstændbaɪ/

Anh
0

standby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hoặc vật sẵn sàng làm thứ thay thế hoặc trong trường hợp khẩn cấp; Dự phòng, dự trữ; On standby.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hoặc vật sẵn sàng làm thứ thay thế hoặc trong trường hợp khẩn cấp.danh từEN-VI Dict
  2. Dự phòng, dự trữ.tính từEN-VI Dict
  3. On standby.tính từEN-VI Dict
  4. Sẵn sàng tuân lệnh, trực chiến.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Keep some aspirin as a good standby for headaches.

  2. The company keeps standby equipment in the warehouse.

  3. Keep the phone on standby during the trip.

  4. The rescue troops are on 24-hour standby now.

  5. aspirin is a good standby for headaches

    atxpirin là thuốc dự phòng rất tốt cho chứng nhức đầu