Nghĩa tiếng Việt
- Người có thể trông cậy được, vật có thể trông vào được.danh từEN-VI Dict
- Thế vững chắc, vị trí vững vàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was a standfast during hard times.
-
He found a standfast in his closest friend.