TanroDictionary Sổ từ

standfast

/stˈændfɑːst/

Anh
0

standfast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có thể trông cậy được, vật có thể trông vào được; Thế vững chắc, vị trí vững vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có thể trông cậy được, vật có thể trông vào được.danh từEN-VI Dict
  2. Thế vững chắc, vị trí vững vàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was a standfast during hard times.

  2. He found a standfast in his closest friend.