Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) nhà chính trị theo đúng cương lĩnh của đảng mình (nhất là về vấn đề thuế quan)danh từEN-VI Dict
- nhà chính trị bảo thủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The standpatter refused to change his opinion.
-
Her standpatter views slowed the discussion.