TanroDictionary Sổ từ

standpatter

/ˈstændˌpeɪtət/

Anh
0

standpatter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) nhà chính trị theo đúng cương lĩnh của đảng mình (nhất là về vấn đề thuế quan); nhà chính trị bảo thủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) nhà chính trị theo đúng cương lĩnh của đảng mình (nhất là về vấn đề thuế quan)danh từEN-VI Dict
  2. nhà chính trị bảo thủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The standpatter refused to change his opinion.

  2. Her standpatter views slowed the discussion.