TanroDictionary Sổ từ

starling

/ˈstɑːlɪŋ/

Anh
0

starling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim sáo đá; Trụ bảo vệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim sáo đá.danh từEN-VI Dict
  2. Trụ bảo vệ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A starling sang from the roof this morning.

  2. The bridge needed a new starling for support.