Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của starđộng từEN-VI Dict
- Đầy sao.tính từEN-VI Dict
- Trang trí bằng sao.tính từEN-VI Dict
- Là ngôi sao điện ảnh; kịch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She starred in a small school film.
-
We watched the starred sky from the hill.
-
The notebook was starred with tiny marks.
-
He became a starred actor last year.