Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của start.động từEN-VI Dict
- Sự giật mình.danh từEN-VI Dict
- Sự bắt đầu, sự khởi công, sự khởi hành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Starting early gave us more time.
-
The loud noise caused starting.
-
The starting of the game was delayed.