TanroDictionary Sổ từ

starting-block

/ˈstɑːrtinˈblɑːk/

Anh
0

starting-block là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn đạp xuất phát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn đạp xuất phát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She crouched on the starting-block before the race.