Nghĩa tiếng Việt
- Tiền đánh cuộc cuối cùng ngay trước khi một cuộc đua ngựa xuất phát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The starting-price rose just before the horse race began.
/ˈstɑːrtinˈprɑɪs/
starting-price là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền đánh cuộc cuối cùng ngay trước khi một cuộc đua ngựa xuất phát.
The starting-price rose just before the horse race began.