Nghĩa tiếng Việt
- Rào chắn ở chỗ xuất phát cuộc đua ngựa, đua chó được kéo lên khi bắt đầu cuộc đua.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse waited behind the starting-gate.
/ˈstɑːrtinˈɡeɪt/
starting-gate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rào chắn ở chỗ xuất phát cuộc đua ngựa, đua chó được kéo lên khi bắt đầu cuộc đua.
The horse waited behind the starting-gate.